TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿布沙耶夫

Ābù Shāyēfū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A BỐ SA GIA PHU

阿布沙耶夫 nghĩa là Abu Sayyaf, nhóm ly khai Hồi giáo cực đoan còn được gọi là al-Harakat al-Islamiyya.

Nghĩa của 阿布沙耶夫

Ābù Shāyēfū

A BỐ SA GIA PHUtên riêng
  1. Abu Sayyaf, nhóm ly khai Hồi giáo cực đoan còn được gọi là al-Harakat al-Islamiyya

Câu hỏi thường gặp

阿布沙耶夫 nghĩa là gì?

阿布沙耶夫 (ābù shāyēfū) nghĩa là Abu Sayyaf, nhóm ly khai Hồi giáo cực đoan còn được gọi là al-Harakat al-Islamiyya.

阿布沙耶夫 đọc thế nào?

阿布沙耶夫 đọc là Ābù Shāyēfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿布沙耶夫 là gì?

Âm Hán Việt của 阿布沙耶夫 là "a bố sa gia phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.