TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿得莱德

Ādéláidé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿得萊德

Âm Hán Việt A ĐẮC LAI ĐỨC

阿得莱德 nghĩa là thủ phủ nam úc.

Nghĩa của 阿得莱德

Ādéláidé

A ĐẮC LAI ĐỨCphồn thể 阿得萊德tên riêng
  1. Adelaide, thủ phủ Nam Úc

Câu hỏi thường gặp

阿得莱德 nghĩa là gì?

阿得莱德 (ādéláidé) nghĩa là thủ phủ nam úc.

阿得莱德 đọc thế nào?

阿得莱德 đọc là Ādéláidé (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿得莱德 là gì?

Âm Hán Việt của 阿得莱德 là "a đắc lai đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.