TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿扁

Ābiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A BIỂN

阿扁 nghĩa là A-bian, biệt danh của Trần Thủy Biển 陈水扁 (Chén Shuǐbiǎn).

Nghĩa của 阿扁

Ābiǎn

A BIỂNtên riêng
  1. A-bian, biệt danh của Trần Thủy Biển 陈水扁 (Chén Shuǐbiǎn)

Câu hỏi thường gặp

阿扁 nghĩa là gì?

阿扁 (ābiǎn) nghĩa là A-bian, biệt danh của Trần Thủy Biển 陈水扁 (Chén Shuǐbiǎn).

阿扁 đọc thế nào?

阿扁 đọc là Ābiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿扁 là gì?

Âm Hán Việt của 阿扁 là "a biển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.