TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿斯图里亚斯

Āsītúlǐyàsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿斯圖里亞斯

Âm Hán Việt A TƯ ĐỒ LÝ Á TƯ

阿斯图里亚斯 nghĩa là Asturias, vùng principado tự trị tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay.

Nghĩa của 阿斯图里亚斯

Āsītúlǐyàsī

A TƯ ĐỒ LÝ Á TƯTên riêngphồn thể 阿斯圖里亞斯tên riêng
  1. Asturias, vùng principado tự trị tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay
  2. Vương quốc cổ Tây Ban Nha là căn cứ của cuộc tái chinh phục

Câu hỏi thường gặp

阿斯图里亚斯 nghĩa là gì?

阿斯图里亚斯 (āsītúlǐyàsī) nghĩa là Asturias, vùng principado tự trị tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay.

阿斯图里亚斯 đọc thế nào?

阿斯图里亚斯 đọc là Āsītúlǐyàsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿斯图里亚斯 là gì?

Âm Hán Việt của 阿斯图里亚斯 là "a tư đồ lý á tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.