阿昌 nghĩa là Achang còn gọi là Ngac'ang hoặc Maingtha (nhóm dân tộc).
Nghĩa của 阿昌
Āchāng
A XƯƠNGtên riêng
Achang còn gọi là Ngac'ang hoặc Maingtha (nhóm dân tộc)
Câu hỏi thường gặp
阿昌 nghĩa là gì?
阿昌 (āchāng) nghĩa là Achang còn gọi là Ngac'ang hoặc Maingtha (nhóm dân tộc).
阿昌 đọc thế nào?
阿昌 đọc là Āchāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 阿昌 là gì?
Âm Hán Việt của 阿昌 là "a xương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.