Aciclovir (cũng viết là acyclovir), thuốc kháng virus
Câu hỏi thường gặp
阿昔洛韦 nghĩa là gì?
阿昔洛韦 (āxīluòwéi) nghĩa là thuốc kháng virus.
阿昔洛韦 đọc thế nào?
阿昔洛韦 đọc là āxīluòwéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 阿昔洛韦 là gì?
Âm Hán Việt của 阿昔洛韦 là "a tích lạc vi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.