TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿曼

Āmàn giọng máy của trình duyệt

阿曼 nghĩa là Oman.

Nghĩa của 阿曼

Āmàn

Tên riêngtên riêng
  1. Oman

Câu hỏi thường gặp

阿曼 nghĩa là gì?

阿曼 (āmàn) nghĩa là Oman.

阿曼 đọc thế nào?

阿曼 đọc là Āmàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.