阿的平
giọng máy của trình duyệt
阿的平 nghĩa là Atabrine hoặc quinacrine, dùng làm thuốc chống sốt rét và kháng sinh chống bệnh nhiễm ký sinh trùng ruột giardiasis.
Nghĩa của 阿的平
ādìpíng
A ĐÍCH BÌNHDanh từ- Atabrine hoặc quinacrine, dùng làm thuốc chống sốt rét và kháng sinh chống bệnh nhiễm ký sinh trùng ruột giardiasis
Câu hỏi thường gặp
阿的平 nghĩa là gì?
阿的平 (ādìpíng) nghĩa là Atabrine hoặc quinacrine, dùng làm thuốc chống sốt rét và kháng sinh chống bệnh nhiễm ký sinh trùng ruột giardiasis.
阿的平 đọc thế nào?
阿的平 đọc là ādìpíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 阿的平 là gì?
Âm Hán Việt của 阿的平 là "a đích bình".