TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿的平

ādìpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A ĐÍCH BÌNH

阿的平 nghĩa là Atabrine hoặc quinacrine, dùng làm thuốc chống sốt rét và kháng sinh chống bệnh nhiễm ký sinh trùng ruột giardiasis.

Nghĩa của 阿的平

ādìpíng

A ĐÍCH BÌNHDanh từ
  1. Atabrine hoặc quinacrine, dùng làm thuốc chống sốt rét và kháng sinh chống bệnh nhiễm ký sinh trùng ruột giardiasis

Câu hỏi thường gặp

阿的平 nghĩa là gì?

阿的平 (ādìpíng) nghĩa là Atabrine hoặc quinacrine, dùng làm thuốc chống sốt rét và kháng sinh chống bệnh nhiễm ký sinh trùng ruột giardiasis.

阿的平 đọc thế nào?

阿的平 đọc là ādìpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿的平 là gì?

Âm Hán Việt của 阿的平 là "a đích bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.