TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿美族

Āměizú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A MỸ TỘC

阿美族 nghĩa là Amis hoặc Pangcah, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan.

Nghĩa của 阿美族

Āměizú

A MỸ TỘCTên riêngtên riêng
  1. Amis hoặc Pangcah, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

阿美族 nghĩa là gì?

阿美族 (āměizú) nghĩa là Amis hoặc Pangcah, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan.

阿美族 đọc thế nào?

阿美族 đọc là Āměizú (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿美族 là gì?

Âm Hán Việt của 阿美族 là "a mỹ tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.