TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿育王

Āyùwáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A DỤC VƯƠNG

阿育王 nghĩa là A-dục (304-232 TCN), hoàng đế Ấn Độ triều đại Maurya 孔雀王朝 (Kǒngquè Wángcháo), trị vì 273-232 TCN.

Nghĩa của 阿育王

Āyùwáng

A DỤC VƯƠNGTên riêngtên riêng
  1. A-dục (304-232 TCN), hoàng đế Ấn Độ triều đại Maurya 孔雀王朝 (Kǒngquè Wángcháo), trị vì 273-232 TCN

Câu hỏi thường gặp

阿育王 nghĩa là gì?

阿育王 (āyùwáng) nghĩa là A-dục (304-232 TCN), hoàng đế Ấn Độ triều đại Maurya 孔雀王朝 (Kǒngquè Wángcháo), trị vì 273-232 TCN.

阿育王 đọc thế nào?

阿育王 đọc là Āyùwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿育王 là gì?

Âm Hán Việt của 阿育王 là "a dục vương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.