TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿育魏实

āyùwèishí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿育魏實

Âm Hán Việt A DỤC NGỤY THỰC

阿育魏实 nghĩa là hạt ajwain.

Nghĩa của 阿育魏实

āyùwèishí

A DỤC NGỤY THỰCphồn thể 阿育魏實
  1. Hạt ajwain
  2. Semen Trachyspermi coptici

Câu hỏi thường gặp

阿育魏实 nghĩa là gì?

阿育魏实 (āyùwèishí) nghĩa là hạt ajwain.

阿育魏实 đọc thế nào?

阿育魏实 đọc là āyùwèishí (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿育魏实 là gì?

Âm Hán Việt của 阿育魏实 là "a dục ngụy thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.