TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿莫西林

āmòxīlín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A MẠC TÂY LÂM

阿莫西林 nghĩa là Amoxicillin.

Nghĩa của 阿莫西林

āmòxīlín

A MẠC TÂY LÂMDanh từ
  1. từ mượn Amoxicillin

Câu hỏi thường gặp

阿莫西林 nghĩa là gì?

阿莫西林 (āmòxīlín) nghĩa là Amoxicillin.

阿莫西林 đọc thế nào?

阿莫西林 đọc là āmòxīlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿莫西林 là gì?

Âm Hán Việt của 阿莫西林 là "a mạc tây lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.