TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿蒙

Āméng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A MÔNG

阿蒙 nghĩa là Amun, vị thần trong thần thoại Ai Cập, cũng được viết là Amon, Amoun, Amen, và hiếm khi Imen.

Nghĩa của 阿蒙

Āméng

A MÔNGtên riêng
  1. Amun, vị thần trong thần thoại Ai Cập, cũng được viết là Amon, Amoun, Amen, và hiếm khi Imen

Câu hỏi thường gặp

阿蒙 nghĩa là gì?

阿蒙 (āméng) nghĩa là Amun, vị thần trong thần thoại Ai Cập, cũng được viết là Amon, Amoun, Amen, và hiếm khi Imen.

阿蒙 đọc thế nào?

阿蒙 đọc là Āméng (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿蒙 là gì?

Âm Hán Việt của 阿蒙 là "a mông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.