TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿谀

ēyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿諛

Âm Hán Việt A DUA

阿谀 nghĩa là nịnh nọt, tâng bốc.

Nghĩa của 阿谀

ēyú

A DUAĐộng từphồn thể 阿諛
  1. Nịnh nọt
  2. Tâng bốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阿谀

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 阿谀

Câu hỏi thường gặp

阿谀 nghĩa là gì?

阿谀 (ēyú) nghĩa là nịnh nọt, tâng bốc.

阿谀 đọc thế nào?

阿谀 đọc là ēyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿谀 là gì?

Âm Hán Việt của 阿谀 là "a dua".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.