TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿谁

āshuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿誰

Âm Hán Việt A THÙY

阿谁 nghĩa là ai.

Nghĩa của 阿谁

āshuí

A THÙYĐại từphồn thể 阿誰
  1. Ai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阿谁

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

阿谁 nghĩa là gì?

阿谁 (āshuí) nghĩa là ai.

阿谁 đọc thế nào?

阿谁 đọc là āshuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿谁 là gì?

Âm Hán Việt của 阿谁 là "a thùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.