TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿附

ēfù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A PHỤ

阿附 nghĩa là nịnh nọt.

Nghĩa của 阿附

ēfù

A PHỤĐộng từ
  1. Nịnh nọt (như kẻ nịnh hót)

Câu hỏi thường gặp

阿附 nghĩa là gì?

阿附 (ēfù) nghĩa là nịnh nọt.

阿附 đọc thế nào?

阿附 đọc là ēfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿附 là gì?

Âm Hán Việt của 阿附 là "a phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.