TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿难陀

Ēnántuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿難陀

Âm Hán Việt A NAN ĐÀ

阿难陀 nghĩa là Hoàng tử A-nan, em họ và là đệ tử gần gũi nhất của Đức Phật.

Nghĩa của 阿难陀

Ēnántuó

A NAN ĐÀphồn thể 阿難陀tên riêng
  1. Hoàng tử A-nan, em họ và là đệ tử gần gũi nhất của Đức Phật

Câu hỏi thường gặp

阿难陀 nghĩa là gì?

阿难陀 (ēnántuó) nghĩa là Hoàng tử A-nan, em họ và là đệ tử gần gũi nhất của Đức Phật.

阿难陀 đọc thế nào?

阿难陀 đọc là Ēnántuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿难陀 là gì?

Âm Hán Việt của 阿难陀 là "a nan đà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.