TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿飘

āpiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿飄

Âm Hán Việt A PHIÊU

阿飘 nghĩa là ma.

Nghĩa của 阿飘

āpiāo

A PHIÊUDanh từphồn thể 阿飄
  1. khẩu ngữ, Đài Loan Ma

Câu hỏi thường gặp

阿飘 nghĩa là gì?

阿飘 (āpiāo) nghĩa là ma.

阿飘 đọc thế nào?

阿飘 đọc là āpiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿飘 là gì?

Âm Hán Việt của 阿飘 là "a phiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.