TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

附带损害

fùdàisǔnhài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 附帶損害

Âm Hán Việt PHỤ ĐỚI TỔN HẠI

附带损害 nghĩa là tổn thất phụ.

Nghĩa của 附带损害

fùdàisǔnhài

PHỤ ĐỚI TỔN HẠIphồn thể 附帶損害
  1. Tổn thất phụ (cả trong thuật ngữ pháp lý và như một cách nói giảm trong quân sự)

Câu hỏi thường gặp

附带损害 nghĩa là gì?

附带损害 (fùdàisǔnhài) nghĩa là tổn thất phụ.

附带损害 đọc thế nào?

附带损害 đọc là fùdàisǔnhài (pinyin).

Âm Hán Việt của 附带损害 là gì?

Âm Hán Việt của 附带损害 là "phụ đới tổn hại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.