Tổn thất phụ (cả trong thuật ngữ pháp lý và như một cách nói giảm trong quân sự)
Câu hỏi thường gặp
附带损害 nghĩa là gì?
附带损害 (fùdàisǔnhài) nghĩa là tổn thất phụ.
附带损害 đọc thế nào?
附带损害 đọc là fùdàisǔnhài (pinyin).
Âm Hán Việt của 附带损害 là gì?
Âm Hán Việt của 附带损害 là "phụ đới tổn hại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.