TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

附议

fùyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 附議

Âm Hán Việt PHỤ NGHỊ

附议 nghĩa là Ủng hộ một kiến nghị đã được đề xuất.

Nghĩa của 附议

fùyì

PHỤ NGHỊĐộng từphồn thể 附議
  1. Ủng hộ một kiến nghị đã được đề xuất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 附议

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

附议 nghĩa là gì?

附议 (fùyì) nghĩa là Ủng hộ một kiến nghị đã được đề xuất.

附议 đọc thế nào?

附议 đọc là fùyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 附议 là gì?

Âm Hán Việt của 附议 là "phụ nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.