TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

附设

fùshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 附設

Âm Hán Việt PHỤ THIẾT

附设 nghĩa là kèm theo, đính kèm.

Nghĩa của 附设

fùshè

PHỤ THIẾTĐộng từphồn thể 附設
  1. Kèm theo
  2. Đính kèm
  3. Liên quan

Câu hỏi thường gặp

附设 nghĩa là gì?

附设 (fùshè) nghĩa là kèm theo, đính kèm.

附设 đọc thế nào?

附设 đọc là fùshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 附设 là gì?

Âm Hán Việt của 附设 là "phụ thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.