TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

附身

fùshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤ THÂN

附身 nghĩa là nhập vào cơ thể, ám.

Nghĩa của 附身

fùshēn

PHỤ THÂNĐộng từ
  1. Nhập vào cơ thể
  2. Ám

Câu hỏi thường gặp

附身 nghĩa là gì?

附身 (fùshēn) nghĩa là nhập vào cơ thể, ám.

附身 đọc thế nào?

附身 đọc là fùshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 附身 là gì?

Âm Hán Việt của 附身 là "phụ thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.