TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

际会

jìhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 際會

Âm Hán Việt TẾ HỘI

际会 nghĩa là cơ hội, dịp may.

Nghĩa của 际会

jìhuì

TẾ HỘIphồn thể 際會
  1. Cơ hội
  2. Dịp may

Câu hỏi thường gặp

际会 nghĩa là gì?

际会 (jìhuì) nghĩa là cơ hội, dịp may.

际会 đọc thế nào?

际会 đọc là jìhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 际会 là gì?

Âm Hán Việt của 际会 là "tế hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.