TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

际遇

jìyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 際遇

Âm Hán Việt TẾ NGỘ

际遇 nghĩa là Hoàn cảnh gặp phải trong đời (thuận lợi hoặc không).

Nghĩa của 际遇

jìyù

TẾ NGỘDanh từphồn thể 際遇
  1. Hoàn cảnh gặp phải trong đời (thuận lợi hoặc không)
  2. Vận may
  3. Cơ hội

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 际遇

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

际遇 nghĩa là gì?

际遇 (jìyù) nghĩa là Hoàn cảnh gặp phải trong đời (thuận lợi hoặc không).

际遇 đọc thế nào?

际遇 đọc là jìyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 际遇 là gì?

Âm Hán Việt của 际遇 là "tế ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.