TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

际

jì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 際

Âm Hán Việt TẾ
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: tế

际 nghĩa là biên giới, rìa.

Nghĩa của 际

jì

TẾphồn thể 際
  1. Biên giới
  2. Rìa
  3. Ranh giới; đường biên giới
  4. Khoảng thời gian
  5. Giữa
  6. Liên-
  7. Gặp gỡ
  8. Thời gian
  9. Dịp
  10. Tình cờ gặp phải (hoàn cảnh)

Từ ghép có 际

Thành ngữ có 际

Câu hỏi thường gặp

际 nghĩa là gì?

际 (jì) nghĩa là biên giới, rìa.

际 đọc thế nào?

际 đọc là jì (pinyin).

Âm Hán Việt của 际 là gì?

Âm Hán Việt của 际 là "tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.