TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陆港

Lù Gǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陸港

Âm Hán Việt LỤC CẢNG

陆港 nghĩa là Trung Quốc đại lục và Hồng Kông.

Nghĩa của 陆港

Lù Gǎng

LỤC CẢNGTên riêng, Danh từphồn thể 陸港tên riêng
  1. Trung Quốc đại lục và Hồng Kông

Câu hỏi thường gặp

陆港 nghĩa là gì?

陆港 (lù gǎng) nghĩa là Trung Quốc đại lục và Hồng Kông.

陆港 đọc thế nào?

陆港 đọc là Lù Gǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 陆港 là gì?

Âm Hán Việt của 陆港 là "lục cảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.