TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陆港矛盾

Lù Gǎngmáodùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陸港矛盾

Âm Hán Việt LỤC CẢNG MÂU THUẪN

陆港矛盾 nghĩa là Căng thẳng giữa Trung Quốc đại lục và Hồng Kông (từ năm 1997).

Nghĩa của 陆港矛盾

Lù Gǎngmáodùn

LỤC CẢNG MÂU THUẪNphồn thể 陸港矛盾tên riêng
  1. Căng thẳng giữa Trung Quốc đại lục và Hồng Kông (từ năm 1997)

Câu hỏi thường gặp

陆港矛盾 nghĩa là gì?

陆港矛盾 (lù gǎngmáodùn) nghĩa là Căng thẳng giữa Trung Quốc đại lục và Hồng Kông (từ năm 1997).

陆港矛盾 đọc thế nào?

陆港矛盾 đọc là Lù Gǎngmáodùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 陆港矛盾 là gì?

Âm Hán Việt của 陆港矛盾 là "lục cảng mâu thuẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.