TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陆西星

Lù Xīxīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陸西星

Âm Hán Việt LỤC TÂY TINH

陆西星 nghĩa là Lu Xixing (1520-khoảng 1601), tác giả Đạo giáo thời Minh, người được cho là đồng tác giả tiểu thuyết huyền ảo Phong Thần Diễn Nghĩa 封神演义 (Fēngshén Yǎnyì), cùng với Hứa Trọng Lâm 许仲琳 (Xǔ Zhònglín).

Nghĩa của 陆西星

Lù Xīxīng

LỤC TÂY TINHphồn thể 陸西星tên riêng
  1. Lu Xixing (1520-khoảng 1601), tác giả Đạo giáo thời Minh, người được cho là đồng tác giả tiểu thuyết huyền ảo Phong Thần Diễn Nghĩa 封神演义 (Fēngshén Yǎnyì), cùng với Hứa Trọng Lâm 许仲琳 (Xǔ Zhònglín)

Câu hỏi thường gặp

陆西星 nghĩa là gì?

陆西星 (lù xīxīng) nghĩa là Lu Xixing (1520-khoảng 1601), tác giả Đạo giáo thời Minh, người được cho là đồng tác giả tiểu thuyết huyền ảo Phong Thần Diễn Nghĩa 封神演义 (Fēngshén Yǎnyì), cùng với Hứa Trọng Lâm 许仲琳 (Xǔ Zhònglín).

陆西星 đọc thế nào?

陆西星 đọc là Lù Xīxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 陆西星 là gì?

Âm Hán Việt của 陆西星 là "lục tây tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.