TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陆贝

lùbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陸貝

Âm Hán Việt LỤC BỐI

陆贝 nghĩa là ốc sên cạn.

Nghĩa của 陆贝

lùbèi

LỤC BỐIphồn thể 陸貝
  1. Ốc sên cạn

Câu hỏi thường gặp

陆贝 nghĩa là gì?

陆贝 (lùbèi) nghĩa là ốc sên cạn.

陆贝 đọc thế nào?

陆贝 đọc là lùbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 陆贝 là gì?

Âm Hán Việt của 陆贝 là "lục bối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.