陈仓
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 陳倉
陈仓 nghĩa là Tên cổ của thành phố Bảo Kê 宝鸡市 (Bǎojī Shì), Thiểm Tây.
Nghĩa của 陈仓
Chéncāng
TRẦN THƯƠNGTên riêngphồn thể 陳倉tên riêng- Tên cổ của thành phố Bảo Kê 宝鸡市 (Bǎojī Shì), Thiểm Tây
- Quận Trần Thương của thành phố Bảo Kê
Thành ngữ có 陈仓
- 暗渡陈仓 — Nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河 (Wèi Hé) tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 刘邦 (Liú Bāng) sử dụng năm 206 TCN chống Hạng Vũ 项羽 (Xiàng Yǔ) của
Câu hỏi thường gặp
陈仓 nghĩa là gì?
陈仓 (chéncāng) nghĩa là Tên cổ của thành phố Bảo Kê 宝鸡市 (Bǎojī Shì), Thiểm Tây.
陈仓 đọc thế nào?
陈仓 đọc là Chéncāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 陈仓 là gì?
Âm Hán Việt của 陈仓 là "trần thương".