TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈仓

Chéncāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳倉

Âm Hán Việt TRẦN THƯƠNG

陈仓 nghĩa là Tên cổ của thành phố Bảo Kê 宝鸡市 (Bǎojī Shì), Thiểm Tây.

Nghĩa của 陈仓

Chéncāng

TRẦN THƯƠNGTên riêngphồn thể 陳倉tên riêng
  1. Tên cổ của thành phố Bảo Kê 宝鸡市 (Bǎojī Shì), Thiểm Tây
  2. Quận Trần Thương của thành phố Bảo Kê

Thành ngữ có 陈仓

  • 暗渡陈仓 — Nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河 (Wèi Hé) tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 刘邦 (Liú Bāng) sử dụng năm 206 TCN chống Hạng Vũ 项羽 (Xiàng Yǔ) của

Câu hỏi thường gặp

陈仓 nghĩa là gì?

陈仓 (chéncāng) nghĩa là Tên cổ của thành phố Bảo Kê 宝鸡市 (Bǎojī Shì), Thiểm Tây.

陈仓 đọc thế nào?

陈仓 đọc là Chéncāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈仓 là gì?

Âm Hán Việt của 陈仓 là "trần thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.