TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陈醋

chéncù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陳醋

Âm Hán Việt TRẦN THỐ

陈醋 nghĩa là giấm lâu năm.

Nghĩa của 陈醋

chéncù

TRẦN THỐDanh từphồn thể 陳醋
  1. Giấm lâu năm

Câu hỏi thường gặp

陈醋 nghĩa là gì?

陈醋 (chéncù) nghĩa là giấm lâu năm.

陈醋 đọc thế nào?

陈醋 đọc là chéncù (pinyin).

Âm Hán Việt của 陈醋 là gì?

Âm Hán Việt của 陈醋 là "trần thố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.