TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生人

shēngrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH NHÂN

生人 nghĩa là người lạ, người còn sống.

Nghĩa của 生人

shēngrén

SINH NHÂNĐộng từ, Danh từ
  1. Người lạ
  2. Người còn sống
  3. Sinh đẻ
  4. Sinh ra (vào thời gian hoặc địa điểm nhất định)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 生人

Đồng nghĩa

Từ ghép có 生人

Câu hỏi thường gặp

生人 nghĩa là gì?

生人 (shēngrén) nghĩa là người lạ, người còn sống.

生人 đọc thế nào?

生人 đọc là shēngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 生人 là gì?

Âm Hán Việt của 生人 là "sinh nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.