TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陌路人

mòlùrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠCH LỘ NHÂN

陌路人 nghĩa là người xa lạ.

Nghĩa của 陌路人

mòlùrén

MẠCH LỘ NHÂNDanh từ
  1. Người xa lạ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陌路人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

陌路人 nghĩa là gì?

陌路人 (mòlùrén) nghĩa là người xa lạ.

陌路人 đọc thế nào?

陌路人 đọc là mòlùrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 陌路人 là gì?

Âm Hán Việt của 陌路人 là "mạch lộ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.