TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陎

Shū giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 8

陎 nghĩa là Tên một địa danh cổ.

Nghĩa của 陎

Shū

tên riêng
  1. Tên một địa danh cổ
  2. họ Họ Shū

Câu hỏi thường gặp

陎 nghĩa là gì?

陎 (shū) nghĩa là Tên một địa danh cổ.

陎 đọc thế nào?

陎 đọc là Shū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.