限
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hạn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hạn
限 nghĩa là giới hạn, hạn chế.
Nghĩa của 限
xiàn
HẠN- Giới hạn
- Hạn chế
- Ràng buộc
- Đường biên giới, ranh giới
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 限
Đồng nghĩa
Từ ghép có 限
Thành ngữ có 限
Câu hỏi thường gặp
限 nghĩa là gì?
限 (xiàn) nghĩa là giới hạn, hạn chế.
限 đọc thế nào?
限 đọc là xiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 限 là gì?
Âm Hán Việt của 限 là "hạn".