TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

限于

xiànyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 限於

Âm Hán Việt HẠN VU

限于 nghĩa là bị giới hạn trong, bị hạn chế trong.

Nghĩa của 限于

xiànyú

HẠN VUĐộng từphồn thể 限於
  1. Bị giới hạn trong
  2. Bị hạn chế trong

Từ ghép có 限于

Câu hỏi thường gặp

限于 nghĩa là gì?

限于 (xiànyú) nghĩa là bị giới hạn trong, bị hạn chế trong.

限于 đọc thế nào?

限于 đọc là xiànyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 限于 là gì?

Âm Hán Việt của 限于 là "hạn vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.