限免 nghĩa là Miễn phí trong thời gian giới hạn (viết tắt của 限时免费 (xian4shi2mian3fei4)).
Nghĩa của 限免
xiànmiǎn
HẠN MIỄNDanh từ
sản phẩm, dịch vụ, v.v. Miễn phí trong thời gian giới hạn (viết tắt của 限时免费 (xian4shi2mian3fei4))
Câu hỏi thường gặp
限免 nghĩa là gì?
限免 (xiànmiǎn) nghĩa là Miễn phí trong thời gian giới hạn (viết tắt của 限时免费 (xian4shi2mian3fei4)).
限免 đọc thế nào?
限免 đọc là xiànmiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 限免 là gì?
Âm Hán Việt của 限免 là "hạn miễn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.