TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

限时信

xiànshíxìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 限時信

Âm Hán Việt HẠN THỜI TÍN

限时信 nghĩa là Thư được giao trước thời gian quy định.

Nghĩa của 限时信

xiànshíxìn

HẠN THỜI TÍNDanh từphồn thể 限時信
  1. Thư được giao trước thời gian quy định

Câu hỏi thường gặp

限时信 nghĩa là gì?

限时信 (xiànshíxìn) nghĩa là Thư được giao trước thời gian quy định.

限时信 đọc thế nào?

限时信 đọc là xiànshíxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 限时信 là gì?

Âm Hán Việt của 限时信 là "hạn thời tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.