限时信 nghĩa là Thư được giao trước thời gian quy định.
Nghĩa của 限时信
xiànshíxìn
HẠN THỜI TÍNDanh từphồn thể 限時信
Thư được giao trước thời gian quy định
Câu hỏi thường gặp
限时信 nghĩa là gì?
限时信 (xiànshíxìn) nghĩa là Thư được giao trước thời gian quy định.
限时信 đọc thế nào?
限时信 đọc là xiànshíxìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 限时信 là gì?
Âm Hán Việt của 限时信 là "hạn thời tín".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.