TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

除不尽

chúbùjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 除不盡

Âm Hán Việt TRỪ BẤT TẬN

除不尽 nghĩa là không chia hết.

Nghĩa của 除不尽

chúbùjìn

TRỪ BẤT TẬNphồn thể 除不盡
  1. Không chia hết (toán)

Câu hỏi thường gặp

除不尽 nghĩa là gì?

除不尽 (chúbùjìn) nghĩa là không chia hết.

除不尽 đọc thế nào?

除不尽 đọc là chúbùjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 除不尽 là gì?

Âm Hán Việt của 除不尽 là "trừ bất tận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.