除了
giọng máy của trình duyệt
除了 nghĩa là ngoài ra, ngoài.
Nghĩa của 除了
chúle
TRỪ LIỄUGiới từ- Ngoài ra
- Ngoài (... còn...)
- Thêm vào
- Ngoại trừ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 除了
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 除了
- 除了一人,大家都回家了。 Ngoại trừ một người, tất cả mọi người đã về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #880292
- 除了洋葱我什么都可以吃。 Tôi ăn gì cũng được, trừ hành tây ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472888
- 你们除了信任对方,没什么要做的了。 Tất cả bạn có thể làm là tin tưởng lẫn nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335711
- 除了那些我们尝试过的政府形态,民主是最差的那种了。 Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334439
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
除了 nghĩa là gì?
除了 (chúle) nghĩa là ngoài ra, ngoài.
除了 đọc thế nào?
除了 đọc là chúle (pinyin).
Âm Hán Việt của 除了 là gì?
Âm Hán Việt của 除了 là "trừ liễu".