除以
giọng máy của trình duyệt
除以 nghĩa là chia cho.
Nghĩa của 除以
chúyǐ
TRỪ DĨĐộng từ- toán Chia cho
Câu hỏi thường gặp
除以 nghĩa là gì?
除以 (chúyǐ) nghĩa là chia cho.
除以 đọc thế nào?
除以 đọc là chúyǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 除以 là gì?
Âm Hán Việt của 除以 là "trừ dĩ".