TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

除净

chújìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 除淨

Âm Hán Việt TRỪ TỊNH

除净 nghĩa là loại trừ, làm sạch khỏi.

Nghĩa của 除净

chújìng

TRỪ TỊNHphồn thể 除淨
  1. Loại bỏ hoàn toàn; loại trừ; làm sạch khỏi

Câu hỏi thường gặp

除净 nghĩa là gì?

除净 (chújìng) nghĩa là loại trừ, làm sạch khỏi.

除净 đọc thế nào?

除净 đọc là chújìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 除净 là gì?

Âm Hán Việt của 除净 là "trừ tịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.