除另有约定 (chúlìngyǒuyuēdìng) nghĩa là Trừ khi có thỏa thuận khác.
除另有约定 đọc thế nào?
除另有约定 đọc là chúlìngyǒuyuēdìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 除另有约定 là gì?
Âm Hán Việt của 除另有约定 là "trừ lánh hữu ước định".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.