TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

除过

chúguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 除過

Âm Hán Việt TRỪ QUÁ

除过 nghĩa là ngoại trừ, ngoài ra.

Nghĩa của 除过

chúguò

TRỪ QUÁphồn thể 除過
  1. tiếng địa phương Ngoại trừ
  2. Ngoài ra

Câu hỏi thường gặp

除过 nghĩa là gì?

除过 (chúguò) nghĩa là ngoại trừ, ngoài ra.

除过 đọc thế nào?

除过 đọc là chúguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 除过 là gì?

Âm Hán Việt của 除过 là "trừ quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.