TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陪唱女

péichàngnǚ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒI XƯỚNG NỮ

陪唱女 nghĩa là nữ tiếp viên karaoke.

Nghĩa của 陪唱女

péichàngnǚ

BỒI XƯỚNG NỮ
  1. Nữ tiếp viên karaoke

Câu hỏi thường gặp

陪唱女 nghĩa là gì?

陪唱女 (péichàngnǚ) nghĩa là nữ tiếp viên karaoke.

陪唱女 đọc thế nào?

陪唱女 đọc là péichàngnǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 陪唱女 là gì?

Âm Hán Việt của 陪唱女 là "bồi xướng nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.