TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陪读

péidú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陪讀

Âm Hán Việt BỒI ĐỘC

陪读 nghĩa là Đi cùng con hoặc vợ.

Nghĩa của 陪读

péidú

BỒI ĐỘCĐộng từphồn thể 陪讀
  1. Đi cùng con hoặc vợ
  2. Chồng du học
  3. Giúp trẻ học, đọc hoặc luyện tập cùng nhau

Câu hỏi thường gặp

陪读 nghĩa là gì?

陪读 (péidú) nghĩa là Đi cùng con hoặc vợ.

陪读 đọc thế nào?

陪读 đọc là péidú (pinyin).

Âm Hán Việt của 陪读 là gì?

Âm Hán Việt của 陪读 là "bồi độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.