TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陪衬

péichèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陪襯

Âm Hán Việt BỒI SẤN

陪衬 nghĩa là làm nền, làm nổi bật, đồ làm nền, sự tương phản.

Nghĩa của 陪衬

péichèn

BỒI SẤNĐộng từ, Danh từphồn thể 陪襯
  1. Làm nền; làm nổi bật
  2. Đồ làm nền; sự tương phản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陪衬

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

陪衬 nghĩa là gì?

陪衬 (péichèn) nghĩa là làm nền, làm nổi bật, đồ làm nền, sự tương phản.

陪衬 đọc thế nào?

陪衬 đọc là péichèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 陪衬 là gì?

Âm Hán Việt của 陪衬 là "bồi sấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.