TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陶冶

táoyě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO DÃ

陶冶 nghĩa là Nung gốm và luyện kim.

Nghĩa của 陶冶

táoyě

ĐÀO DÃĐộng từ
  1. nghĩa đen Nung gốm và luyện kim
  2. nghĩa bóng Giáo dục

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 陶冶

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

陶冶 nghĩa là gì?

陶冶 (táoyě) nghĩa là Nung gốm và luyện kim.

陶冶 đọc thế nào?

陶冶 đọc là táoyě (pinyin).

Âm Hán Việt của 陶冶 là gì?

Âm Hán Việt của 陶冶 là "đào dã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.