TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陶冶情操

táoyěqíngcāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO DÃ TÌNH THAO

陶冶情操 nghĩa là trau dồi tâm hồn, xây dựng nhân cách.

Nghĩa của 陶冶情操

táoyěqíngcāo

ĐÀO DÃ TÌNH THAO
  1. Trau dồi tâm hồn
  2. Xây dựng nhân cách

Câu hỏi thường gặp

陶冶情操 nghĩa là gì?

陶冶情操 (táoyěqíngcāo) nghĩa là trau dồi tâm hồn, xây dựng nhân cách.

陶冶情操 đọc thế nào?

陶冶情操 đọc là táoyěqíngcāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 陶冶情操 là gì?

Âm Hán Việt của 陶冶情操 là "đào dã tình thao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.