陶冶情操 nghĩa là trau dồi tâm hồn, xây dựng nhân cách.
Nghĩa của 陶冶情操
táoyěqíngcāo
ĐÀO DÃ TÌNH THAO
Trau dồi tâm hồn
Xây dựng nhân cách
Câu hỏi thường gặp
陶冶情操 nghĩa là gì?
陶冶情操 (táoyěqíngcāo) nghĩa là trau dồi tâm hồn, xây dựng nhân cách.
陶冶情操 đọc thế nào?
陶冶情操 đọc là táoyěqíngcāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 陶冶情操 là gì?
Âm Hán Việt của 陶冶情操 là "đào dã tình thao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.