TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

陷于

xiànyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陷於

Âm Hán Việt HÃM VU

陷于 nghĩa là mắc vào, rơi vào.

Nghĩa của 陷于

xiànyú

HÃM VUphồn thể 陷於
  1. Mắc vào (một tình huống xấu)
  2. Rơi vào (bẫy, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

陷于 nghĩa là gì?

陷于 (xiànyú) nghĩa là mắc vào, rơi vào.

陷于 đọc thế nào?

陷于 đọc là xiànyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 陷于 là gì?

Âm Hán Việt của 陷于 là "hãm vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.